có lẽ

Học thuật
Thân thiện
có lẽ

Có lẽ trời sẽ mưa vào chiều nay.

Định nghĩa
  1. Phó từ (Tổ hợp phó từ):
    • Biểu thị ý phỏng đoán, chưa chắc chắn: "Có lẽ" dùng để diễn đạt một suy nghĩ, nhận định mang tính dự đoán, khả năng, chứ không phải một sự khẳng định chắc chắn.
    • Biểu thị sự khẳng định một cách dè dặt, thận trọng: Khi người nói tin vào một khả năng nào đó nhưng vẫn giữ thái độ thận trọng, không quả quyết tuyệt đối.
dụ sử dụng
  • Biểu thị ý phỏng đoán:

    • Trời âm u thế này, có lẽ chiều nay sẽ mưa. (Người nói dự đoán dựa trên dấu hiệu thời tiết.)
    • ấy không trả lời điện thoại, có lẽ ấy đang bận. (Người nói đưa ra một khả năng có thể xảy ra.)
  • Biểu thị sự khẳng định dè dặt:

    • Theo phân tích của tôi, kết luận này có lẽ đúng. (Người nói tin vào kết luận nhưng vẫn giữ tính thận trọng học thuật.)
    • Lời giải thích của anh ấy có lẽ hợp lý nhất trong hoàn cảnh hiện tại. (Thừa nhận tính hợp lý tương đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Có lẽ ...": Cấu trúc nhấn mạnh sự phỏng đoán, thường dùng khi cân nhắc giữa các khả năng.
    • Nguyên nhân thất bại có lẽ do chúng ta chưa chuẩn bị kỹ.
  • "Có lẽ thế" / "Có lẽ vậy": Dùng để đồng ý một cách dè dặt hoặc tán thành với một ý kiến nào đó người nói chưa hoàn toàn chắc chắn.
    • A: "Hôm nay anh ấy trông hơi mệt." B: "Có lẽ vậy."
  • Đứng cuối câu: Để làm mềm điều khẳng định, tạo cảm giác lịch sự, không áp đặt.
    • Chúng ta nên bắt đầu sớm hơn, có lẽ.
Biến thể từ gần giống
  • Hình như: Biểu thị ý phỏng đoán dựa trên cảm giác, ấn tượng cá nhân (mức độ chắc chắn thấp hơn "có lẽ").
    • Hình như tôi đã gặp anhđâu rồi.
  • Có thể: Biểu thị khả năng khách quan có thể xảy ra, ít mang sắc thái cá nhân hơn "có lẽ".
    • Ngày mai trời có thể nắng.
  • Chắc : Biểu thị phỏng đoán với độ tin cậy cao hơn "có lẽ".
    • học chăm thế, chắc thi đỗ.
Từ đồng nghĩa
  • E rằng: (Văn chương, trang trọng) Biểu thị ý dự đoán thường kèm theo lo ngại.
  • Phỏng đoán : Nhấn mạnh vào hành động suy đoán căn cứ.
  • Khả năng : Nhấn mạnh vào tính khách quan của khả năng xảy ra.
Các cụm từ (ngữ cố định) liên quan
  • Có lẽ không...: Cấu trúc phủ định cho ý phỏng đoán.
    • Có lẽ chúng ta không nên vội vàng quyết định lúc này.
  • Có lẽ... thôi: Kết hợp với "thôi" để biểu thị một đề xuất hoặc kết luận nhẹ nhàng, khiêm tốn.
    • Thôi thì, có lẽ ta nên về thôi.
Thành ngữ / Cách diễn đạt liên quan
  • (Chỉ ) phỏng đoán có lẽ: Nhấn mạnh tính chất không chắc chắn của nhận định.
    • Đừng tin tuyệt đối, đó chỉ phỏng đoán có lẽ của tôi.
  • Nói "có lẽ" cho chắc: (Cách nói khẩu ngữ) Dùng từ "có lẽ" để bảo vệ bản thân khỏi việc khẳng định sai.
    • Tôi dự đoán có lẽ đội nhà thắng, nói "có lẽ" cho chắc.
có lẽ

Có lẽ trời sẽ mưa vào chiều nay.

  1. p. Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán hoặc khẳng định một cách dè dặt về điều nghĩ rằng lí do để có thể như thế. Có lẽ anh ta không đến. nói có lẽ đúng.